khắp cả

Học thuật
Thân thiện
khắp cả

Khắp cả khu vườn đều nở hoa rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mọi nơi, lan tỏa đến mọi chỗ: "khắp cả" diễn tả trạng thái bao trùm, mặttất cả mọi nơi, mọi ngóc ngách trong một phạm vi nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tin đồn lan nhanh khắp cả trường. (Tin đồn lan nhanh ra mọi nơi trong trường.)
    • Mùi hương hoa sữa thơm ngát khắp cả con phố. (Mùi hương hoa sữa thơm ngát lan tỏa trên toàn bộ con phố.)
    • ấy đã tìm kiếm khắp cả căn phòng nhưng vẫn không thấy chìa khóa. ( ấy đã tìm kiếmmọi ngóc ngách trong căn phòng nhưng vẫn không thấy chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắp cả mọi nơi": nhấn mạnh sự bao phủ tuyệt đối, không bỏ sót bất cứ đâu.

    • Tình yêu thương của mẹ trải rộng khắp cả mọi nơi trong trái tim tôi. (Tình yêu thương của mẹ trải rộng đến mọi ngõ ngách trong trái tim tôi.)
  • "khắp cả trong lẫn ngoài": bao hàm cả bên trong lẫn bên ngoài một không gian.

    • Tiếng nhạc vang lên khắp cả trong lẫn ngoài hội trường. (Tiếng nhạc vang lênmọi nơi, cả bên trong lẫn bên ngoài hội trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắp (tính từ): nghĩa tương tự thông dụng hơn "khắp cả".

    • Khắp nơi đều trang hoàng cờ hoa. (Mọi nơi đều được trang hoàng cờ hoa.)
  • Khắp nơi (cụm danh từ): mọi nơi.

    • Anh ấy đã đi khắp nơi để tìm việc. (Anh ấy đã đi đến rất nhiều nơi để tìm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Mọi nơi: tất cả các địa điểm.
  • Toàn bộ: toàn thể, hết thảy.
  • Lan tràn: lan rộng ra nhiều nơi.
Lưu ý sử dụng
  • "Khắp cả" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính nhấn mạnh, trang trọng hơn so với từ "khắp" đơn lẻ.
  • Từ này thường đi kèm với một danh từ chỉ địa điểm, không gian ( dụ: khắp cả thành phố, khắp cả vùng quê) để xác định phạm vi bao phủ.
khắp cả

Khắp cả khu vườn đều nở hoa rực rỡ.

  1. Nh. Khắp.